dan

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: dan (Động từ)

Từ cổ có nghĩa là cầm, nắm (tay).

Ví dụ (3)
  • 1.""Tà tà bóng ngả về tây, Chị em thơ thẩn dan tay ra về.""
  • 2."Cô bé dan tay vào bàn để cầm cuốn sách."
  • 3."Anh ấy dan tay nắm chặt tay bạn mình khi họ cùng đi bộ."

Lưu ý khi sử dụng "dan"

Lưu ý về động từ

"dan" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "dan"

dan là động từ trong tiếng Việt. Từ cổ có nghĩa là cầm, nắm (tay). Ví dụ: ""Tà tà bóng ngả về tây, Chị em thơ thẩn dan tay ra về.""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này