dấm dẳn

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: dấm dẳn (Tính từ)

Có tính chất nhạt nhẽo, không vui tươi, u ám.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm nay trời thật dấm dẳn, tôi không muốn ra ngoài."
  • 2."Cảm giác dấm dẳn trong không khí khiến mọi người đều im lặng."
  • 3."Mùa đông có những ngày dấm dẳn, không thấy ánh nắng mặt trời."
2
Danh từ

Nghĩa 2: dấm dẳn (Danh từ)

Sự u ám, thiếu sức sống.

Ví dụ (3)
  • 1."Có nhiều ngày dấm dẳn trong tháng mưa, khiến tôi cảm thấy buồn."
  • 2."Những ngày dấm dẳn không thích hợp cho những hoạt động ngoài trời."
  • 3."Cuộc sống ở thành phố này có quá nhiều dấm dẳn, tôi muốn đổi không khí."

Lưu ý khi sử dụng "dấm dẳn"

Lưu ý về tính từ

"dấm dẳn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"dấm dẳn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "dấm dẳn" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "dấm dẳn"

dấm dẳn là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Có tính chất nhạt nhẽo, không vui tươi, u ám. Ví dụ: "Hôm nay trời thật dấm dẳn, tôi không muốn ra ngoài."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này