dấm dúi
Định nghĩa
Nghĩa 1: dấm dúi (Danh từ)
Một loại đồ gia vị được làm từ giấm và nước, thường dùng để trộn salad hoặc làm nước chấm.
- 1."Mẹ tôi thường làm nước chấm từ dấm dúi để ăn với gỏi cuốn."
- 2."Dấm dúi giúp món salad trở nên ngon hơn rất nhiều."
- 3."Hôm nay tôi sẽ mua dấm dúi để làm nước sốt cho món gà xối mỡ."
Nghĩa 2: dấm dúi (Động từ)
Hành động thêm dấm dúi vào một món ăn để tăng hương vị.
- 1."Chị hãy dấm dúi vào bát nước chấm này cho nó thêm ngon."
- 2."Trước khi phục vụ, tôi thường dấm dúi lên món ăn để tạo mùi thơm."
- 3."Anh ấy dấm dúi vào salad một chút để ăn cho hấp dẫn hơn."
Lưu ý khi sử dụng "dấm dúi"
Lưu ý về động từ
"dấm dúi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"dấm dúi" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "dấm dúi" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "dấm dúi"
dấm dúi là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Một loại đồ gia vị được làm từ giấm và nước, thường dùng để trộn salad hoặc làm nước chấm. Ví dụ: "Mẹ tôi thường làm nước chấm từ dấm dúi để ăn với gỏi cuốn."
Từ liên quan
dảnh
Từ dùng để chỉ từng đơn vị cây mạ trong quá trình cấy lúa.
dấm
Chất lỏng có vị chua được làm từ việc lên men rượu hoặc táo, thường được dùng để làm gia vị hoặc trong chế biến món ăn.
dấm da dấm dẳn
Có nghĩa tương tự như dấm dẳn, nhưng thể hiện mức độ nhiều hơn.
dấm dẳn
Có tính chất nhạt nhẽo, không vui tươi, u ám.
dấm dẳng
Từ miêu tả trạng thái kéo dài, dai dẳng không dứt.
dấm dớ
Chỉ sự lộn xộn, không ngăn nắp, hay gây ra sự bất tiện hoặc khó chịu.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.