dấm dứ
Định nghĩa
Nghĩa 1: dấm dứ (Động từ)
Có cử chỉ thể hiện sự chuẩn bị cho một hành động nào đó.
- 1."Giơ tay lên dấm dứ doạ đánh."
- 2."Dấm dứ mãi không dám vào."
- 3."Cô ấy dấm dứ một lúc trước khi quyết định bước vào."
Lưu ý khi sử dụng "dấm dứ"
Lưu ý về động từ
"dấm dứ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "dấm dứ"
dấm dứ là động từ trong tiếng Việt. Có cử chỉ thể hiện sự chuẩn bị cho một hành động nào đó. Ví dụ: "Giơ tay lên dấm dứ doạ đánh."
Từ liên quan
dấm dẳn
Có tính chất nhạt nhẽo, không vui tươi, u ám.
dấm dẳng
Từ miêu tả trạng thái kéo dài, dai dẳng không dứt.
dấm dớ
Chỉ sự lộn xộn, không ngăn nắp, hay gây ra sự bất tiện hoặc khó chịu.
dấn
Tiến xa, vươn tới một cách dũng cảm, bất chấp mọi nguy hiểm.
dấn mình
Hành động tham gia vào một tình huống hoặc môi trường khó khăn, như dấn thân.
dấn thân
Lao vào một hoạt động hay công việc nào đó, bất chấp những khó khăn và nguy hiểm.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.