dấm dứ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: dấm dứ (Động từ)

Có cử chỉ thể hiện sự chuẩn bị cho một hành động nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Giơ tay lên dấm dứ doạ đánh."
  • 2."Dấm dứ mãi không dám vào."
  • 3."Cô ấy dấm dứ một lúc trước khi quyết định bước vào."

Lưu ý khi sử dụng "dấm dứ"

Lưu ý về động từ

"dấm dứ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "dấm dứ"

dấm dứ là động từ trong tiếng Việt. Có cử chỉ thể hiện sự chuẩn bị cho một hành động nào đó. Ví dụ: "Giơ tay lên dấm dứ doạ đánh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này