đạm bạc

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: đạm bạc (Tính từ)

Từ chỉ mức độ ăn uống hoặc sinh hoạt giản dị, tối thiểu, không có những món ăn ngon hoặc đắt tiền.

Ví dụ (3)
  • 1."Bữa cơm đạm bạc nhưng đầy đủ chất dinh dưỡng."
  • 2."Sống một cuộc sống đạm bạc giúp tôi cảm thấy an yên."
  • 3."Chúng tôi chỉ tổ chức đám cưới với bữa tiệc đạm bạc, không cầu kỳ."

Lưu ý khi sử dụng "đạm bạc"

Lưu ý về tính từ

"đạm bạc" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "đạm bạc"

đạm bạc là tính từ trong tiếng Việt. Từ chỉ mức độ ăn uống hoặc sinh hoạt giản dị, tối thiểu, không có những món ăn ngon hoặc đắt tiền. Ví dụ: "Bữa cơm đạm bạc nhưng đầy đủ chất dinh dưỡng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này