đại nghị

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: đại nghị (Tính từ)

Có chế độ chính trị trong đó nghị viện nắm quyền lập pháp và giám sát chính phủ, với chính phủ phải chịu trách nhiệm trước nghị viện.

Ví dụ (2)
  • 1."Một số quốc gia theo chế độ đại nghị có hệ thống pháp luật phát triển và minh bạch."
  • 2."Chế độ đại nghị cho phép người dân tham gia nhiều hơn vào các quyết định chính trị."

Lưu ý khi sử dụng "đại nghị"

Lưu ý về tính từ

"đại nghị" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "đại nghị"

đại nghị là tính từ trong tiếng Việt. Có chế độ chính trị trong đó nghị viện nắm quyền lập pháp và giám sát chính phủ, với chính phủ phải chịu trách nhiệm trước nghị viện. Ví dụ: "Một số quốc gia theo chế độ đại nghị có hệ thống pháp luật phát triển và minh bạch."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này