đại đồng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: đại đồng (Tính từ)

(Xã hội) không còn phân biệt giai cấp, dân tộc hay quốc gia; mọi người sống bình đẳng, tự do và hạnh phúc như nhau.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong một xã hội đại đồng, tất cả mọi người đều có quyền và nghĩa vụ như nhau."
  • 2."Lý tưởng về đại đồng luôn được các thế hệ người dân hướng tới."

Lưu ý khi sử dụng "đại đồng"

Lưu ý về tính từ

"đại đồng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "đại đồng"

đại đồng là tính từ trong tiếng Việt. (Xã hội) không còn phân biệt giai cấp, dân tộc hay quốc gia; mọi người sống bình đẳng, tự do và hạnh phúc như nhau. Ví dụ: "Trong một xã hội đại đồng, tất cả mọi người đều có quyền và nghĩa vụ như nhau."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này