dại
Định nghĩa
Nghĩa 1: dại (Danh từ)
(Ít dùng)
Nghĩa 2: dại (Tính từ)
Thực vật không được nuôi trồng, mà sinh trưởng tự do trong thiên nhiên.
- 1."Táo dại"
- 2."Cỏ dại"
- 3."Loài hoa dại"
- 4."Rau dại có thể ăn được"
Nghĩa 3: dại (Tính từ)
Thường xuyên chịu tác động của hiện tượng thiên nhiên do bị phơi ra giữa trời.
- 1."Mấy cánh cửa gỗ mốc thếch vì dại nắng"
- 2."Nhà bị hư hỏng do dại mưa lớn kéo dài"
Lưu ý khi sử dụng "dại"
Lưu ý về tính từ
"dại" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Lưu ý về danh từ
"dại" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "dại" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "dại"
dại là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. (Ít dùng)
Từ liên quan
dạ yến
Tiệc được tổ chức vào ban đêm (từ cũ, ít sử dụng).
dạ đài
Một từ cổ dùng để chỉ âm phủ.
dạ đề
Hiện tượng trẻ em mới đẻ khóc nhiều vào ban đêm.
dại dột
Thiếu khôn ngoan, hành động và suy nghĩ bồng bột, không suy xét kỹ lưỡng.
dại gái
(Thông tục) Chỉ người đàn ông dễ bị phụ nữ lôi cuốn và thường bị lợi dụng bởi họ.
dại gì mà
Biểu thị sự nghi ngờ hoặc phê phán về một hành động nào đó, thường có nghĩa tiêu cực.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.