dại

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: dại (Danh từ)

(Ít dùng)

2
Tính từ

Nghĩa 2: dại (Tính từ)

Thực vật không được nuôi trồng, mà sinh trưởng tự do trong thiên nhiên.

Ví dụ (4)
  • 1."Táo dại"
  • 2."Cỏ dại"
  • 3."Loài hoa dại"
  • 4."Rau dại có thể ăn được"
3
Tính từ

Nghĩa 3: dại (Tính từ)

Thường xuyên chịu tác động của hiện tượng thiên nhiên do bị phơi ra giữa trời.

Ví dụ (2)
  • 1."Mấy cánh cửa gỗ mốc thếch vì dại nắng"
  • 2."Nhà bị hư hỏng do dại mưa lớn kéo dài"

Lưu ý khi sử dụng "dại"

Lưu ý về tính từ

"dại" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"dại" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "dại" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "dại"

dại là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. (Ít dùng)

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này