đa túc

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đa túc (Danh từ)

Động vật chân đốt có thân dài, gồm nhiều đốt, mỗi đốt mang một hoặc hai đôi chân.

Ví dụ (2)
  • 1."Rết, cuốn chiếu là những động vật đa túc."
  • 2."Đa túc có thể tìm thấy trong nhiều môi trường sống khác nhau."

Lưu ý khi sử dụng "đa túc"

Lưu ý về danh từ

"đa túc" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "đa túc"

đa túc là danh từ trong tiếng Việt. Động vật chân đốt có thân dài, gồm nhiều đốt, mỗi đốt mang một hoặc hai đôi chân. Ví dụ: "Rết, cuốn chiếu là những động vật đa túc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này