đá trầm tích

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đá trầm tích (Danh từ)

Đá hình thành từ các vật chất trong nước lắng đọng và gắn kết lại thành từng lớp trên lục địa hoặc đáy đại dương, biển, sông hồ, v.v.

Ví dụ (2)
  • 1."Đá trầm tích thường chứa hóa thạch của động thực vật."
  • 2."Các nhà địa chất học nghiên cứu đá trầm tích để hiểu thêm về lịch sử trái đất."

Lưu ý khi sử dụng "đá trầm tích"

Lưu ý về danh từ

"đá trầm tích" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "đá trầm tích"

đá trầm tích là danh từ trong tiếng Việt. Đá hình thành từ các vật chất trong nước lắng đọng và gắn kết lại thành từng lớp trên lục địa hoặc đáy đại dương, biển, sông hồ, v.v. Ví dụ: "Đá trầm tích thường chứa hóa thạch của động thực vật."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này