đa số tương đối

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đa số tương đối (Danh từ)

Số lượng (phiếu bầu hoặc biểu quyết) nhiều hơn cả, dù không đạt quá một nửa tổng số phiếu; khác với đa số tuyệt đối.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong cuộc bầu cử, ứng cử viên giành được đa số tương đối nhưng không đủ phiếu để thắng cử."
  • 2."Quyết định thông qua dự thảo luật này đã được thực hiện bằng đa số tương đối trong cuộc họp."

Lưu ý khi sử dụng "đa số tương đối"

Lưu ý về danh từ

"đa số tương đối" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "đa số tương đối"

đa số tương đối là danh từ trong tiếng Việt. Số lượng (phiếu bầu hoặc biểu quyết) nhiều hơn cả, dù không đạt quá một nửa tổng số phiếu; khác với đa số tuyệt đối. Ví dụ: "Trong cuộc bầu cử, ứng cử viên giành được đa số tương đối nhưng không đủ phiếu để thắng cử."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này