dạ quang

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: dạ quang (Tính từ)

Sáng lên một cách rực rỡ trong bóng tối.

Ví dụ (3)
  • 1."Đồng hồ dạ quang."
  • 2."Mặt dây chuyền này được làm từ chất liệu dạ quang, phát sáng khi trời tối."
  • 3."Các vật dụng dạ quang rất hữu ích khi cắm trại vào ban đêm."

Lưu ý khi sử dụng "dạ quang"

Lưu ý về tính từ

"dạ quang" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "dạ quang"

dạ quang là tính từ trong tiếng Việt. Sáng lên một cách rực rỡ trong bóng tối. Ví dụ: "Đồng hồ dạ quang."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này