dạ khúc

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: dạ khúc (Danh từ)

Tác phẩm âm nhạc dành cho piano, thường mang nội dung u buồn hoặc mơ màng, thích hợp để thưởng thức trong đêm khuya.

Ví dụ (3)
  • 1."Bản dạ khúc của nhà soạn nhạc thiên tài Beethoven."
  • 2."Một dạ khúc nhẹ nhàng khiến người nghe chìm đắm trong cảm xúc."
  • 3."Cô ấy thường chơi dạ khúc trước khi đi ngủ."

Lưu ý khi sử dụng "dạ khúc"

Lưu ý về danh từ

"dạ khúc" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "dạ khúc"

dạ khúc là danh từ trong tiếng Việt. Tác phẩm âm nhạc dành cho piano, thường mang nội dung u buồn hoặc mơ màng, thích hợp để thưởng thức trong đêm khuya. Ví dụ: "Bản dạ khúc của nhà soạn nhạc thiên tài Beethoven."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này