dạ lá sách

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: dạ lá sách (Danh từ)

Phần của dạ dày động vật nhai lại, nằm sau dạ tổ ong và trước dạ múi khế, có cấu trúc nhiều vách ngăn tương tự như các tờ giấy trong một quyển sách.

Ví dụ (2)
  • 1."Dạ lá sách là một trong những bộ phận quan trọng giúp tiêu hóa thức ăn ở động vật nhai lại."
  • 2."Thông thường, dạ lá sách có khả năng lưu trữ thức ăn lâu hơn để quá trình tiêu hóa đạt hiệu quả cao."

Lưu ý khi sử dụng "dạ lá sách"

Lưu ý về danh từ

"dạ lá sách" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "dạ lá sách"

dạ lá sách là danh từ trong tiếng Việt. Phần của dạ dày động vật nhai lại, nằm sau dạ tổ ong và trước dạ múi khế, có cấu trúc nhiều vách ngăn tương tự như các tờ giấy trong một quyển sách. Ví dụ: "Dạ lá sách là một trong những bộ phận quan trọng giúp tiêu hóa thức ăn ở động vật nhai lại."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này