cướp cò
Định nghĩa
Nghĩa 1: cướp cò (Động từ)
Hành động làm cho đạn của súng phát nổ sớm, không theo ý định khi chưa có ý định bắn.
- 1."Súng bị cướp cò."
- 2."Khi không cẩn thận, người lính có thể cướp cò gây ra tai nạn."
- 3."Để tránh cướp cò, cần kiểm tra súng trước khi sử dụng."
Lưu ý khi sử dụng "cướp cò"
Lưu ý về động từ
"cướp cò" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "cướp cò"
cướp cò là động từ trong tiếng Việt. Hành động làm cho đạn của súng phát nổ sớm, không theo ý định khi chưa có ý định bắn. Ví dụ: "Súng bị cướp cò."
Từ liên quan
cướp
(Khẩu ngữ) bắt lấy ngay thời cơ hoặc cơ hội, không để mất đi một cách đáng tiếc.
cướp biển
Kẻ cướp hoạt động trên biển.
cướp bóc
Hành động cướp đoạt của cải của người khác.
cướp giật
Hành động cướp bóc một cách trắng trợn và táo bạo.
cướp đoạt
Hành động chiếm lấy của người khác một cách trắng trợn.
cười
Hành động thể hiện sự chê bai hoặc chế nhạo qua lời nói kèm theo tiếng cười.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.