cười
Định nghĩa
Nghĩa 1: cười (Động từ)
Hành động thể hiện sự chê bai hoặc chế nhạo qua lời nói kèm theo tiếng cười.
- 1."Làm thế người ta cười chết!"
- 2."Câu chuyện của anh ấy thật hài hước, khiến mọi người không ngừng cười."
- 3."Dù có bị chê cười, cô vẫn giữ thái độ lạc quan."
Lưu ý khi sử dụng "cười"
Lưu ý về động từ
"cười" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "cười"
cười là động từ trong tiếng Việt. Hành động thể hiện sự chê bai hoặc chế nhạo qua lời nói kèm theo tiếng cười. Ví dụ: "Làm thế người ta cười chết!"
Từ liên quan
cướp cò
Hành động làm cho đạn của súng phát nổ sớm, không theo ý định khi chưa có ý định bắn.
cướp giật
Hành động cướp bóc một cách trắng trợn và táo bạo.
cướp đoạt
Hành động chiếm lấy của người khác một cách trắng trợn.
cười chê
Hành động chế nhạo hoặc châm biếm ai đó.
cười cợt
Cười một cách đùa bỡn hoặc để chế nhạo người khác.
cười duyên
Cười mỉm một cách tình tứ nhằm tạo sự duyên dáng.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.