cướp biển

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cướp biển (Danh từ)

Kẻ cướp hoạt động trên biển.

Ví dụ (3)
  • 1."Con tàu rơi vào tay bọn cướp biển."
  • 2."Những tên cướp biển thường tấn công các tàu chở hàng trong vùng nước sâu."
  • 3."Cướp biển từng gây ra nhiều vụ cướp nổi tiếng ở vùng Caribe."

Lưu ý khi sử dụng "cướp biển"

Lưu ý về danh từ

"cướp biển" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "cướp biển"

cướp biển là danh từ trong tiếng Việt. Kẻ cướp hoạt động trên biển. Ví dụ: "Con tàu rơi vào tay bọn cướp biển."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này