cưỡng chế

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: cưỡng chế (Động từ)

Dùng quyền lực của nhà nước để bắt buộc ai đó phải tuân theo một quy định hoặc lệnh nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Cưỡng chế những hộ gia đình không chấp hành lệnh di dời nhà ở."
  • 2."Chính quyền đã cưỡng chế việc tháo dỡ các công trình xây dựng trái phép."
  • 3."Cơ quan chức năng sẽ cưỡng chế những người vi phạm quy định an toàn thực phẩm."

Lưu ý khi sử dụng "cưỡng chế"

Lưu ý về động từ

"cưỡng chế" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "cưỡng chế"

cưỡng chế là động từ trong tiếng Việt. Dùng quyền lực của nhà nước để bắt buộc ai đó phải tuân theo một quy định hoặc lệnh nào đó. Ví dụ: "Cưỡng chế những hộ gia đình không chấp hành lệnh di dời nhà ở."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này