cưỡng

Danh từĐộng từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cưỡng (Danh từ)

(Phương ngữ) từ để chỉ cà cưỡng (nói tắt).

2
Động từ

Nghĩa 2: cưỡng (Động từ)

Hành động không tuân theo, chống lại, hoặc làm trái với điều gì đó đang được yêu cầu.

Ví dụ (3)
  • 1."Cưỡng lời cha mẹ."
  • 2."Không cưỡng được số phận."
  • 3."Cô ấy luôn luôn cưỡng lại sự sắp xếp của người khác."
3
Tính từ

Nghĩa 3: cưỡng (Tính từ)

(Gà trống) chỉ sự lớn mạnh và không bị thiến.

Lưu ý khi sử dụng "cưỡng"

Lưu ý về động từ

"cưỡng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"cưỡng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"cưỡng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "cưỡng" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "cưỡng"

cưỡng là danh từ, động từ, tính từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) từ để chỉ cà cưỡng (nói tắt).

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này