cưỡng bức

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: cưỡng bức (Động từ)

Hành động ép buộc ai đó thực hiện một việc không muốn, thường liên quan đến những hành vi phi pháp hoặc không đạo đức.

Ví dụ (3)
  • 1."cưỡng dâm"
  • 2."Hành vi cưỡng bức là vi phạm nghiêm trọng quyền lợi của nạn nhân."
  • 3."Cảnh sát điều tra vụ việc liên quan đến cưỡng bức."

Lưu ý khi sử dụng "cưỡng bức"

Lưu ý về động từ

"cưỡng bức" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "cưỡng bức"

cưỡng bức là động từ trong tiếng Việt. Hành động ép buộc ai đó thực hiện một việc không muốn, thường liên quan đến những hành vi phi pháp hoặc không đạo đức. Ví dụ: "cưỡng dâm"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này