cười ra nước mắt

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: cười ra nước mắt (Động từ)

Cảm xúc quá mãnh liệt giữa sự vui vẻ và sự buồn bã, thường được biểu hiện bằng cách cười nhưng cũng có thể chảy nước mắt.

Ví dụ (3)
  • 1."Khi nghe câu chuyện hài của bạn, tôi cười ra nước mắt vì nó thật buồn cười."
  • 2."Cô ấy đã cười ra nước mắt khi xem video hài hước trên mạng."
  • 3."Mặc dù đang buồn nhưng câu chuyện của anh ấy làm tôi cười ra nước mắt."

Lưu ý khi sử dụng "cười ra nước mắt"

Lưu ý về động từ

"cười ra nước mắt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "cười ra nước mắt"

cười ra nước mắt là động từ trong tiếng Việt. Cảm xúc quá mãnh liệt giữa sự vui vẻ và sự buồn bã, thường được biểu hiện bằng cách cười nhưng cũng có thể chảy nước mắt. Ví dụ: "Khi nghe câu chuyện hài của bạn, tôi cười ra nước mắt vì nó thật buồn cười."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này