cười sằng sặc

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: cười sằng sặc (Động từ)

Cười thành từng tràng không thể nín nhịn, thường do cảm thấy khoái trá hoặc vui vẻ đặc biệt.

Ví dụ (2)
  • 1."Họ cười sằng sặc khi nghe câu chuyện hài hước."
  • 2."Trong bữa tiệc, mọi người đã cười sằng sặc vì trò đùa của anh ấy."

Lưu ý khi sử dụng "cười sằng sặc"

Lưu ý về động từ

"cười sằng sặc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "cười sằng sặc"

cười sằng sặc là động từ trong tiếng Việt. Cười thành từng tràng không thể nín nhịn, thường do cảm thấy khoái trá hoặc vui vẻ đặc biệt. Ví dụ: "Họ cười sằng sặc khi nghe câu chuyện hài hước."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này