cước khí

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cước khí (Danh từ)

Bệnh làm cho hai chân bị phù to, khô tóp lại và có cảm giác tê dại.

Ví dụ (2)
  • 1."Người mắc cước khí thường cảm thấy chân nặng nề và khó di chuyển."
  • 2."Cần có chế độ ăn uống hợp lý để phòng ngừa bệnh cước khí."

Lưu ý khi sử dụng "cước khí"

Lưu ý về danh từ

"cước khí" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "cước khí"

cước khí là danh từ trong tiếng Việt. Bệnh làm cho hai chân bị phù to, khô tóp lại và có cảm giác tê dại. Ví dụ: "Người mắc cước khí thường cảm thấy chân nặng nề và khó di chuyển."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này