cúng quải

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: cúng quải (Động từ)

(Khẩu ngữ) Hành động cúng kính tổ tiên nói chung.

Ví dụ (2)
  • 1."Mỗi dịp lễ Tết, gia đình tôi đều cúng quải để tưởng nhớ tổ tiên."
  • 2."Ông bà luôn nhắc nhở con cháu phải cúng quải đúng cách."

Lưu ý khi sử dụng "cúng quải"

Lưu ý về động từ

"cúng quải" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "cúng quải"

cúng quải là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) Hành động cúng kính tổ tiên nói chung. Ví dụ: "Mỗi dịp lễ Tết, gia đình tôi đều cúng quải để tưởng nhớ tổ tiên."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này