cùng đinh

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cùng đinh (Danh từ)

(Từ cũ) người đàn ông thuộc tầng lớp nghèo khổ và bị khinh rẻ nhất ở nông thôn thời trước.

Ví dụ (2)
  • 1."Ông ấy từng là một cùng đinh trong làng, sống cuộc đời lam lũ."
  • 2."Cùng đinh thường phải làm những công việc nặng nhọc để kiếm sống."

Lưu ý khi sử dụng "cùng đinh"

Lưu ý về danh từ

"cùng đinh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "cùng đinh"

cùng đinh là danh từ trong tiếng Việt. (Từ cũ) người đàn ông thuộc tầng lớp nghèo khổ và bị khinh rẻ nhất ở nông thôn thời trước. Ví dụ: "Ông ấy từng là một cùng đinh trong làng, sống cuộc đời lam lũ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này