cụng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: cụng (Động từ)

Hành động va chạm với một vật cứng trong quá trình di chuyển.

Ví dụ (4)
  • 1."Đầu cụng vào tường."
  • 2."Cụng li."
  • 3."Tôi đã cụng vai vào cánh cửa khi bước vào."
  • 4."Chiếc xe đã cụng vào cột đèn nữa đường."

Lưu ý khi sử dụng "cụng"

Lưu ý về động từ

"cụng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "cụng"

cụng là động từ trong tiếng Việt. Hành động va chạm với một vật cứng trong quá trình di chuyển. Ví dụ: "Đầu cụng vào tường."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này