cực tiểu

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: cực tiểu (Tính từ)

Nhỏ nhất, được xem xét tương đối trong một khoảng nào đó; là đối lập với cực đại.

Ví dụ (2)
  • 1."Giá trị cực tiểu trong bài toán tối ưu là 5."
  • 2."Nhiệt độ cực tiểu ghi nhận vào buổi sáng hôm nay là 20 độ C."
2
Danh từ

Nghĩa 2: cực tiểu (Danh từ)

Trị số cực tiểu của một hàm số.

Ví dụ (1)
  • 1."Tìm cực tiểu của hàm số f(x) = x^2 - 4x + 5."

Lưu ý khi sử dụng "cực tiểu"

Lưu ý về tính từ

"cực tiểu" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"cực tiểu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "cực tiểu" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "cực tiểu"

cực tiểu là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Nhỏ nhất, được xem xét tương đối trong một khoảng nào đó; là đối lập với cực đại. Ví dụ: "Giá trị cực tiểu trong bài toán tối ưu là 5."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này