của nả

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: của nả (Danh từ)

(Khẩu ngữ) có nghĩa tương tự như của cải.

Ví dụ (4)
  • 1."Của cải"
  • 2."Trong nhà chẳng có của nả gì!"
  • 3."Gia đình họ có rất nhiều của nả."
  • 4."Mọi người đều tìm kiếm của nả để cải thiện cuộc sống."

Lưu ý khi sử dụng "của nả"

Lưu ý về danh từ

"của nả" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "của nả"

của nả là danh từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) có nghĩa tương tự như của cải. Ví dụ: "Của cải"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này