cũi

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cũi (Danh từ)

Đồ vật được làm từ tre hoặc gỗ, có song chắn ở bốn phía và đáy, dùng để xếp bát đĩa hoặc để giữ cho trẻ nhỏ không bị ngã.

Ví dụ (4)
  • 1."Em bé men thành cũi tập đi."
  • 2."Cũi đựng bát."
  • 3."Cũi trẻ em giúp ngăn không cho bé bò ra ngoài."
  • 4."Cũi dùng để vận chuyển đồ vật khi đi xa."

Lưu ý khi sử dụng "cũi"

Lưu ý về danh từ

"cũi" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "cũi"

cũi là danh từ trong tiếng Việt. Đồ vật được làm từ tre hoặc gỗ, có song chắn ở bốn phía và đáy, dùng để xếp bát đĩa hoặc để giữ cho trẻ nhỏ không bị ngã. Ví dụ: "Em bé men thành cũi tập đi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này