củ nâu

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: củ nâu (Danh từ)

Cây thân leo thuộc họ với củ từ, thường mọc trong rừng. Thân cây có gai ở phần gốc, củ sần sùi và chứa nhiều tannin, được sử dụng để nhuộm màu nâu.

Ví dụ (2)
  • 1."Củ nâu thường được dùng để nhuộm vải thành màu nâu tự nhiên."
  • 2."Trong rừng, củ nâu rất dễ tìm thấy nhờ vào thân cây đặc trưng của nó."

Lưu ý khi sử dụng "củ nâu"

Lưu ý về danh từ

"củ nâu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "củ nâu"

củ nâu là danh từ trong tiếng Việt. Cây thân leo thuộc họ với củ từ, thường mọc trong rừng. Thân cây có gai ở phần gốc, củ sần sùi và chứa nhiều tannin, được sử dụng để nhuộm màu nâu. Ví dụ: "Củ nâu thường được dùng để nhuộm vải thành màu nâu tự nhiên."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này