củ não

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: củ não (Danh từ)

Bộ phận của não ở động vật có vú, có hình dạng bốn mấu lồi.

Ví dụ (2)
  • 1."Củ não có vai trò quan trọng trong việc điều phối các chức năng thần kinh."
  • 2."Trong nghiên cứu về động vật, củ não thường được nhắc đến khi bàn về cấu trúc hệ thần kinh."

Lưu ý khi sử dụng "củ não"

Lưu ý về danh từ

"củ não" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "củ não"

củ não là danh từ trong tiếng Việt. Bộ phận của não ở động vật có vú, có hình dạng bốn mấu lồi. Ví dụ: "Củ não có vai trò quan trọng trong việc điều phối các chức năng thần kinh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này