cốt mạc

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cốt mạc (Danh từ)

Màng xương, có vai trò bảo vệ và nâng đỡ các bộ phận trong cơ thể.

Ví dụ (2)
  • 1."Cốt mạc là một phần quan trọng trong cấu trúc của xương."
  • 2."Các nhà khoa học đang nghiên cứu cốt mạc để hiểu thêm về sự phát triển của xương."

Lưu ý khi sử dụng "cốt mạc"

Lưu ý về danh từ

"cốt mạc" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "cốt mạc"

cốt mạc là danh từ trong tiếng Việt. Màng xương, có vai trò bảo vệ và nâng đỡ các bộ phận trong cơ thể. Ví dụ: "Cốt mạc là một phần quan trọng trong cấu trúc của xương."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này