cột

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cột (Danh từ)

Phần căn chỉnh và trình bày thành các khoảng dọc trên trang giấy viết hoặc in.

Ví dụ (3)
  • 1."Chia cột trên trang in."
  • 2."Sách từ điển thường được in dưới dạng hai cột."
  • 3."Một bài báo có nhiều cột để dễ đọc hơn."
2
Động từ

Nghĩa 2: cột (Động từ)

Làm cho cái gì đó bị gắn chặt vào một vật khác, khiến cho không còn tự do di chuyển.

Ví dụ (3)
  • 1."Bị cột chặt vào lễ giáo phong kiến."
  • 2."Con ngựa bị cột lại không thể di chuyển."
  • 3."Tôi phải cột chiếc bàn vào tường để nó không bị đổ."

Lưu ý khi sử dụng "cột"

Lưu ý về động từ

"cột" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"cột" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "cột" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "cột"

cột là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Phần căn chỉnh và trình bày thành các khoảng dọc trên trang giấy viết hoặc in. Ví dụ: "Chia cột trên trang in."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này