cột sống

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cột sống (Danh từ)

Từ khẩu ngữ chỉ cột xương sống, thường dùng trong ngữ cảnh y khoa.

Ví dụ (3)
  • 1."Tổn thương cột sống."
  • 2."Anh ấy bị chấn thương ở cột sống khi chơi thể thao."
  • 3."Cần kiểm tra cột sống để xác định mức độ nghiêm trọng của tình trạng bệnh."

Lưu ý khi sử dụng "cột sống"

Lưu ý về danh từ

"cột sống" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "cột sống"

cột sống là danh từ trong tiếng Việt. Từ khẩu ngữ chỉ cột xương sống, thường dùng trong ngữ cảnh y khoa. Ví dụ: "Tổn thương cột sống."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này