công-xéc-tô
Định nghĩa
Nghĩa 1: công-xéc-tô (Danh từ)
Một loại phương tiện giao thông công cộng, đặc biệt là xe buýt hoặc tàu điện có nhiều tầng chở hành khách.
- 1."Hôm qua, mình đã đi công-xéc-tô lần đầu tiên và cảm thấy rất vui."
- 2."Công-xéc-tô là lựa chọn tuyệt vời khi bạn muốn khám phá thành phố."
- 3."Mỗi ngày, nhiều người sử dụng công-xéc-tô để đi làm và tiết kiệm chi phí."
Nghĩa 2: công-xéc-tô (Động từ)
Hành động di chuyển hoặc di chuyển bằng phương tiện công-xéc-tô.
- 1."Chúng ta nên công-xéc-tô đến trường để tiết kiệm năng lượng."
- 2."Bọn trẻ thường công-xéc-tô cùng nhau vào cuối tuần."
- 3."Mình thích công-xéc-tô khắp nơi trong thành phố vào mùa hè."
Lưu ý khi sử dụng "công-xéc-tô"
Lưu ý về động từ
"công-xéc-tô" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"công-xéc-tô" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "công-xéc-tô" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "công-xéc-tô"
công-xéc-tô là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Một loại phương tiện giao thông công cộng, đặc biệt là xe buýt hoặc tàu điện có nhiều tầng chở hành khách. Ví dụ: "Hôm qua, mình đã đi công-xéc-tô lần đầu tiên và cảm thấy rất vui."
Từ liên quan
công-tra-bát
Một loại hình thức hoặc công cụ được sử dụng để phục hồi một số cục bộ trên mặt đất, thường là đất đai hoặc công trình.
công-xon
Một loại thiết bị thường dùng để truyền tải tín hiệu vi sóng hoặc không dây.
công-xoóc-xi-om
Công-xoóc-xi-om là một loại quần áo bảo hộ được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp, đặc biệt là trong xây dựng và sản xuất.
côsin
Người con của người dì hoặc người cậu, tức là anh chị em của cha hoặc mẹ.
cõi
Không gian rộng lớn liên quan đến sự tồn tại của bất cứ thứ gì.
cõi bờ
Khái niệm chỉ biên giới hoặc vùng lãnh thổ, ít được sử dụng trong văn nói thường ngày.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.