côsin

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: côsin (Danh từ)

Người con của người dì hoặc người cậu, tức là anh chị em của cha hoặc mẹ.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm nay côsin tôi đến chơi và mang theo một món quà."
  • 2."Chúng tôi thường chơi cùng nhau khi còn nhỏ, côsin rất thân thiết với tôi."
  • 3."Trong buổi tiệc, côsin của tôi đã giúp tôi chuẩn bị món ăn."
2
Danh từ

Nghĩa 2: côsin (Danh từ)

Một thuật ngữ trong toán học chỉ tỉ số của cạnh kề với cạnh huyền trong tam giác vuông.

Ví dụ (3)
  • 1."Khi giải bài toán này, em cần phải sử dụng công thức côsin."
  • 2."Côsin của góc 30 độ là một trong những số quen thuộc trong hình học."
  • 3."Thầy giáo giải thích về côsin trong buổi học hôm nay rất dễ hiểu."

Lưu ý khi sử dụng "côsin"

Lưu ý về danh từ

"côsin" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "côsin" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "côsin"

côsin là danh từ trong tiếng Việt. Người con của người dì hoặc người cậu, tức là anh chị em của cha hoặc mẹ. Ví dụ: "Hôm nay côsin tôi đến chơi và mang theo một món quà."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này