con số

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: con số (Danh từ)

Số cụ thể, thường dùng để chỉ lượng, khối lượng hay một đơn vị nào đó.

Ví dụ (4)
  • 1."Xác định con số nạn nhân trong vụ tai nạn."
  • 2."Không nhớ con số chính xác."
  • 3."Họ đã đưa ra con số thống kê mới cho năm nay."
  • 4."Trong báo cáo, con số doanh thu tăng mạnh so với năm trước."

Lưu ý khi sử dụng "con số"

Lưu ý về danh từ

"con số" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "con số"

con số là danh từ trong tiếng Việt. Số cụ thể, thường dùng để chỉ lượng, khối lượng hay một đơn vị nào đó. Ví dụ: "Xác định con số nạn nhân trong vụ tai nạn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này