con quay

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: con quay (Danh từ)

Đồ chơi hình tròn có trục giữa, khi quay sẽ tạo ra chuyển động xoay tròn.

Ví dụ (2)
  • 1."Trẻ em chơi con quay rất thích thú trong những ngày hè."
  • 2."Con quay này làm bằng gỗ, nên rất bền và an toàn cho trẻ nhỏ."

Lưu ý khi sử dụng "con quay"

Lưu ý về danh từ

"con quay" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "con quay"

con quay là danh từ trong tiếng Việt. Đồ chơi hình tròn có trục giữa, khi quay sẽ tạo ra chuyển động xoay tròn. Ví dụ: "Trẻ em chơi con quay rất thích thú trong những ngày hè."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này