con phe

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: con phe (Danh từ)

(Khẩu ngữ) người kinh doanh chuyên mua bán các loại hàng hóa để kiếm lời.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong chợ, có rất nhiều con phe đang mặc cả giá cả hàng hóa."
  • 2."Anh ta là một con phe nổi tiếng với khả năng mua hàng giá rẻ."

Lưu ý khi sử dụng "con phe"

Lưu ý về danh từ

"con phe" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "con phe"

con phe là danh từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) người kinh doanh chuyên mua bán các loại hàng hóa để kiếm lời. Ví dụ: "Trong chợ, có rất nhiều con phe đang mặc cả giá cả hàng hóa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này