con nhỏ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: con nhỏ (Danh từ)

(Phương ngữ) chỉ một cô bé, thường mang sắc thái thân mật.

Ví dụ (4)
  • 1."Con nhỏ ghê thiệt!"
  • 2."Con nhỏ coi vậy mà khá!"
  • 3."Cô ấy là con nhỏ rất thông minh."
  • 4."Con nhỏ đó hát hay lắm."

Lưu ý khi sử dụng "con nhỏ"

Lưu ý về danh từ

"con nhỏ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "con nhỏ"

con nhỏ là danh từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) chỉ một cô bé, thường mang sắc thái thân mật. Ví dụ: "Con nhỏ ghê thiệt!"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này