con nít

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: con nít (Danh từ)

(Phương ngữ) từ chỉ trẻ em.

Ví dụ (3)
  • 1."Đám con nít đang chơi ở sân."
  • 2."Mày lớn rồi chớ bộ còn con nít sao!"
  • 3."Con nít thích chơi đu quay và xích đu."

Lưu ý khi sử dụng "con nít"

Lưu ý về danh từ

"con nít" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "con nít"

con nít là danh từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) từ chỉ trẻ em. Ví dụ: "Đám con nít đang chơi ở sân."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này