cớm

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cớm (Danh từ)

(Thông tục) chỉ người mật thám hoặc cảnh sát.

Ví dụ (2)
  • 1."Hôm qua có một cớm đi tuần tra quanh khu phố."
  • 2."Tôi không thích giao tiếp với cớm."
2
Tính từ

Nghĩa 2: cớm (Tính từ)

(cây cối) miêu tả tình trạng thiếu ánh sáng mặt trời, không phát triển tốt.

Ví dụ (2)
  • 1."Cây bị cớm nắng."
  • 2."Vườn hoa trông cớm do không đủ ánh sáng."

Lưu ý khi sử dụng "cớm"

Lưu ý về tính từ

"cớm" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"cớm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "cớm" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "cớm"

cớm là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. (Thông tục) chỉ người mật thám hoặc cảnh sát. Ví dụ: "Hôm qua có một cớm đi tuần tra quanh khu phố."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này