cớ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cớ (Danh từ)

Lý do hay nguyên nhân trực tiếp dẫn đến một hành động nào đó.

Ví dụ (4)
  • 1."Lấy cớ ốm để nghỉ học."
  • 2."Chẳng có cớ gì cũng gây chuyện!"
  • 3."Anh ta tìm mọi cớ để không phải tham gia cuộc họp."
  • 4."Cô ấy không nói ra cớ, nhưng mọi người đều hiểu ý đồ của cô."

Lưu ý khi sử dụng "cớ"

Lưu ý về danh từ

"cớ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "cớ"

cớ là danh từ trong tiếng Việt. Lý do hay nguyên nhân trực tiếp dẫn đến một hành động nào đó. Ví dụ: "Lấy cớ ốm để nghỉ học."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này