coi trời bằng vung

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: coi trời bằng vung (Động từ)

Hành động tự mãn, coi thường mọi thứ xung quanh, không xem xét đến thực tế.

Ví dụ (3)
  • 1."Đừng có coi trời bằng vung, hãy thực tế hơn trong công việc."
  • 2."Cậu ấy luôn coi trời bằng vung, không chịu lắng nghe ý kiến của người khác."
  • 3."Khi đầu tư, nếu chỉ coi trời bằng vung thì rất dễ gặp thất bại."

Lưu ý khi sử dụng "coi trời bằng vung"

Lưu ý về động từ

"coi trời bằng vung" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "coi trời bằng vung"

coi trời bằng vung là động từ trong tiếng Việt. Hành động tự mãn, coi thường mọi thứ xung quanh, không xem xét đến thực tế. Ví dụ: "Đừng có coi trời bằng vung, hãy thực tế hơn trong công việc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này