coi sóc

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: coi sóc (Động từ)

Hành động trông nom và chăm sóc một ai đó hoặc một nhóm người.

Ví dụ (3)
  • 1."Coi sóc đàn em."
  • 2."Chị ấy luôn coi sóc bọn trẻ trong khu phố."
  • 3."Bố mẹ phải coi sóc gia đình thật chu đáo."

Lưu ý khi sử dụng "coi sóc"

Lưu ý về động từ

"coi sóc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "coi sóc"

coi sóc là động từ trong tiếng Việt. Hành động trông nom và chăm sóc một ai đó hoặc một nhóm người. Ví dụ: "Coi sóc đàn em."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này