colophan

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: colophan (Danh từ)

Chất có dạng thủy tinh giòn, có trong thành phần nhựa của các cây họ thông, được sử dụng trong nhiều ngành công nghiệp và để xát vĩ đàn.

Ví dụ (2)
  • 1."Colophan được dùng trong sản xuất nhạc cụ, giúp tạo ra âm thanh tốt hơn."
  • 2."Ngành chế biến gỗ cũng sử dụng colophan như một loại chất phụ gia."

Lưu ý khi sử dụng "colophan"

Lưu ý về danh từ

"colophan" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "colophan"

colophan là danh từ trong tiếng Việt. Chất có dạng thủy tinh giòn, có trong thành phần nhựa của các cây họ thông, được sử dụng trong nhiều ngành công nghiệp và để xát vĩ đàn. Ví dụ: "Colophan được dùng trong sản xuất nhạc cụ, giúp tạo ra âm thanh tốt hơn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này