coi ngó

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: coi ngó (Động từ)

(Phương ngữ) Giám sát hoặc trông nom một thứ gì đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Coi ngó nhà cửa."
  • 2."Chị ấy thường coi ngó các bé trong lớp."
  • 3."Ông ấy đang coi ngó vườn rau của mình."

Lưu ý khi sử dụng "coi ngó"

Lưu ý về động từ

"coi ngó" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "coi ngó"

coi ngó là động từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) Giám sát hoặc trông nom một thứ gì đó. Ví dụ: "Coi ngó nhà cửa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này