coi mắt

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: coi mắt (Động từ)

Thể hiện hành động đi xem mặt, thường trong bối cảnh hẹn hò hoặc tìm hiểu đối tác.

Ví dụ (2)
  • 1."Đi coi mắt lần đầu với người ấy rất hồi hộp."
  • 2."Gia đình tôi đã sắp xếp cho tôi đi coi mắt vào cuối tuần này."

Lưu ý khi sử dụng "coi mắt"

Lưu ý về động từ

"coi mắt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "coi mắt"

coi mắt là động từ trong tiếng Việt. Thể hiện hành động đi xem mặt, thường trong bối cảnh hẹn hò hoặc tìm hiểu đối tác. Ví dụ: "Đi coi mắt lần đầu với người ấy rất hồi hộp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này