còi

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: còi (Danh từ)

Dụng cụ bằng kim loại hoặc nhựa, phát ra âm thanh cao và vang khi được thổi hoặc bóp, ấn vào, thường dùng để báo hiệu.

Ví dụ (4)
  • 1."Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu."
  • 2."Tiếng còi tan tầm của nhà máy."
  • 3."Xe bấm còi inh ỏi khi đi qua ngã tư."
  • 4."Còi báo động hú lên khi có sự cố."
2
Tính từ

Nghĩa 2: còi (Tính từ)

Nhỏ và yếu, không phát triển bình thường do bệnh lý hoặc suy dinh dưỡng.

Ví dụ (4)
  • 1."Thằng bé còi dơ xương."
  • 2."Bụi tre còi không lớn được như những bụi tre khác."
  • 3."Cây cà chua còi, không ra quả như mong đợi."
  • 4."Con mèo còi do không được chăm sóc tốt."

Lưu ý khi sử dụng "còi"

Lưu ý về tính từ

"còi" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"còi" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "còi" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "còi"

còi là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Dụng cụ bằng kim loại hoặc nhựa, phát ra âm thanh cao và vang khi được thổi hoặc bóp, ấn vào, thường dùng để báo hiệu. Ví dụ: "Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này