cò mồi

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cò mồi (Danh từ)

Chim cò dùng làm mồi, hoặc được dùng để chỉ những kẻ chuyên dụ dỗ người khác vào bẫy trong các trò lừa đảo.

Ví dụ (2)
  • 1."Bọn cò mồi thường xuất hiện ở những nơi có trò chơi bịp."
  • 2."Cẩn thận với những cò mồi, chúng luôn tìm cách lừa đảo nạn nhân."

Lưu ý khi sử dụng "cò mồi"

Lưu ý về danh từ

"cò mồi" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "cò mồi"

cò mồi là danh từ trong tiếng Việt. Chim cò dùng làm mồi, hoặc được dùng để chỉ những kẻ chuyên dụ dỗ người khác vào bẫy trong các trò lừa đảo. Ví dụ: "Bọn cò mồi thường xuất hiện ở những nơi có trò chơi bịp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này